字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

半途而废

bàntú’érfèi

bỏ dở giữa chừng; để cái gì đó không hoàn thành

Gặp trong câu

学外语不能半途而废,要坚持下去。

xué wàiyǔ bù néng bàntú’érfèi yào jiānchí xiàqù

Học ngoại ngữ không được bỏ dở giữa chừng, phải kiên trì đến cùng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.