字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

彬彬有礼

bīnbīn-yǒulǐ

nhã nhặn và lịch sự

Gặp trong câu

他对客人总是彬彬有礼。

tā duì kèrén zǒngshì bīnbīn-yǒulǐ

Anh ấy lúc nào cũng nhã nhặn, lịch sự với khách.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.