他不辞而别,谁也不知道他去了哪里。
tā bùcí’érbié shéi/shuí yě bù zhīdào tā qù le nǎlǐ
Anh ấy bỏ đi không một lời từ biệt, không ai biết anh đi đâu.
bùcí’érbié
tā bùcí’érbié shéi/shuí yě bù zhīdào tā qù le nǎlǐ
Anh ấy bỏ đi không một lời từ biệt, không ai biết anh đi đâu.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.