字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

不辞而别

bùcí’érbié

rời đi mà không từ biệt

Gặp trong câu

他不辞而别,谁也不知道他去了哪里。

tā bùcí’érbié shéi/shuí yě bù zhīdào tā qù le nǎlǐ

Anh ấy bỏ đi không một lời từ biệt, không ai biết anh đi đâu.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.