字舟Zizhou
辞
Học chữ · Cấp 5

辞 / 辭

PinyincíHán Việttừ
Động từ

từ chức

13 nétBộ 辛Cấp 511 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 辞 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 辞

10 từ
辞典cídiǎntừ điển
辞职cí∥zhítừ chức
辞呈cíchéngđơn từ chức
辞去cíqùtừ chức
辞退cítuìsa thải
告辞gàocínói lời tạm biệt
推辞tuīcítừ chối
言辞yáncílời nói
致辞zhì∥cídiễn đạt bằng lời nói hoặc viết
不辞而别bùcí’érbiérời đi mà không từ biệt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辛 · 13 nét

辛Bộ thủBộ số 160 trong hệ tra cứu Unicode.
辞Số nét13 nét.
辭phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.