Từ vựng · HSK 7–9不景气
bùjǐngqì
trì trệ
Gặp trong câu
这几年经济不景气,不少小店都关门了。 zhè jǐ nián jīngjì bùjǐngqì bù shǎo xiǎo diàn dōu guān mén le
Mấy năm nay kinh tế trì trệ, nhiều cửa hàng nhỏ đã đóng cửa.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.