字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

不约而同

bùyuē’értóng

không hẹn mà cùng; cùng lúc một cách tự nhiên

Gặp trong câu

大家不约而同,都走到门口。

dàjiā bùyuē’értóng dōu zǒu dào ménkǒu

Mọi người không hẹn mà cùng đi tới cửa.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.