字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

不知不觉

bùzhī-bùjué

lúc nào không hay; bất giác

Gặp trong câu

聊着聊着,不知不觉天就黑了。

liáo zhe liáo zhe bùzhī-bùjué tiān jiù hēi le

Trò chuyện mãi, trời tối lúc nào không hay.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.