字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

搓

cuō

xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay

Gặp trong câu

天太冷了,他不停地搓着手。

tiān tài lěng le tā bù tíng de cuō zhe shǒu

Trời lạnh quá, anh ấy cứ xoa hai tay vào nhau.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.