字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

定心丸

dìngxīnwán

lời/hành động khiến người ta yên tâm; sự trấn an

Gặp trong câu

这个消息让大家吃了一颗定心丸。

zhè gè xiāoxi ràng dàjiā chī le yī kē dìngxīnwán

Tin này khiến mọi người như được uống một viên thuốc an thần tinh thần, tức là yên tâm hẳn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.