Từ vựng · HSK 7–9恶作剧
èzuòjù
trò nghịch ngợm; chơi khăm
Gặp trong câu
孩子的恶作剧让大家很生气。 háizi de èzuòjù ràng dàjiā hěn shēngqì
Trò nghịch ngợm của đứa trẻ khiến mọi người rất tức giận.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.