字舟Zizhou
剧
Học chữ · Cấp 3

剧 / 劇

PinyinjùHán Việtkịch
Danh từ

tác phẩm sân khấu

10 nétBộ 刀Cấp 3Viết cấp 320 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 剧 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 剧

11 từ
话剧huàjùvở kịch sân khấu
京剧jīngjùKinh kịch
剧场jùchǎngrạp hát
电视剧diànshìjùphim truyền hình
连续剧liánxùjùphim truyền hình nhiều tập
悲剧bēijùbi kịch
剧本jùběnkịch bản cho vở kịch, opera, phim
喜剧xǐjùhài kịch
戏剧xìjùmột vở kịch; một vở diễn; sân khấu
编剧biānjùviết kịch bản
歌剧gējùnhạc kịch phương Tây
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 10 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
剧Số nét10 nét.
劇phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.