字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

房地产

fángdìchǎn

bất động sản

Gặp trong câu

近几年,这座城市的房地产市场变化很大。

jìn jǐ nián zhè zuò chéngshì de fángdìchǎn shìchǎng biànhuà hěn dà

Mấy năm gần đây, thị trường bất động sản của thành phố này thay đổi rất nhiều.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.