字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

风景线

fēngjǐngxiàn

một dải cảnh quan đẹp

Gặp trong câu

湖边的花成了城市的一道风景线。

hú biān de huā chéng le chéngshì de yídào fēngjǐngxiàn

Hoa bên hồ đã trở thành một dải cảnh đẹp của thành phố.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.