Từ vựng · HSK 7–9航天员
hángtiānyuán
phi hành gia
Gặp trong câu
这位航天员要在太空工作半年。 zhè wèi hángtiānyuán yào zài tàikōng gōngzuò bàn nián
Vị phi hành gia này sẽ làm việc nửa năm trong không gian.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.