字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

恨不得

hènbude

ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó

Gặp trong câu

听到这个好消息,她恨不得马上告诉所有人。

tīng dào zhège hǎo xiāoxi tā hènbude mǎshàng gàosu suǒyǒu rén

Nghe tin vui này, cô ấy chỉ muốn báo ngay cho tất cả mọi người.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.