字舟Zizhou
恨
Học chữ · Cấp 5

恨

PinyinhènHán Việthận
Động từ

ghét

9 nétBộ 心Cấp 5Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 恨 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 恨

4 từ
仇恨chóuhènghét
悔恨huǐhènhối hận
怨恨yuànhènoán giận
恨不得hènbudeước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 9 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
恨Số nét9 nét.