字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

划得来

huádelái

đáng

Gặp trong câu

花这么多钱做广告,到底划得来吗?

huā zhème duō qián zuò guǎnggào dàodǐ huádelái ma

Tốn nhiều tiền cho quảng cáo như vậy, rốt cuộc có đáng không?

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.