字舟Zizhou
划
Học chữ · Cấp 2

划 / 劃

Pinyinhuá / huàHán Việthoạch / hoạ / hoa
Động từ

chèo; vạch/khuấy; đáng công · phân chia; vạch; phân định; lên kế hoạch

6 nétBộ 刀Cấp 2Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

huáĐộng từ · Cấp 4

chèo; vạch/khuấy; đáng công

huàĐộng từ · Cấp 4

phân chia; vạch; phân định; lên kế hoạch

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 划

8 từ
计划jìhuàkế hoạch
划船huáchuánchèo thuyền
规划guīhuàlập kế hoạch; vạch ra chương trình
划分huàfēnphân chia
策划cèhuàlập kế hoạch
筹划chóuhuàlên kế hoạch và chuẩn bị
划算huásuàntính toán
划时代huàshídàimang tính thời đại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 6 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
划Số nét6 nét.
劃phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.