字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

见仁见智

jiànrén-jiànzhì

mỗi người một ý; tùy cách nhìn

Gặp trong câu

至于哪种方法更好,可以说见仁见智。

zhìyú nǎ zhǒng fāngfǎ gèng hǎo kěyǐ shuō jiànrén-jiànzhì

Còn cách nào tốt hơn thì mỗi người một ý.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.