Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 仁
仁慈nhân từ
见仁见智ý kiến bất đồng
nhân hậu; nhân từ · phần nhân
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 仁慈, 见仁见智. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.