字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

皆大欢喜

jiēdàhuānxǐ

mọi người đều vui mừng và hài lòng

Gặp trong câu

这样的结果,大家皆大欢喜。

zhèyàng de jiéguǒ dàjiā jiēdàhuānxǐ

Kết quả như vậy khiến ai nấy đều vui vẻ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.