他做事总是精益求精,从不马虎。
tā zuò shì zǒngshì jīngyìqiújīng cóng bù mǎhu
Anh ấy làm việc luôn không ngừng hoàn thiện, chưa bao giờ qua loa.
jīngyìqiújīng
tā zuò shì zǒngshì jīngyìqiújīng cóng bù mǎhu
Anh ấy làm việc luôn không ngừng hoàn thiện, chưa bao giờ qua loa.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.