他饿坏了,狼吞虎咽地吃完了一大碗面。
tā è huài le lángtūn-hǔyàn de chī wán le yī dà wǎn miàn
Anh ấy đói lả, ăn ngấu nghiến hết một bát mì to.
lángtūn-hǔyàn
tā è huài le lángtūn-hǔyàn de chī wán le yī dà wǎn miàn
Anh ấy đói lả, ăn ngấu nghiến hết một bát mì to.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.