字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

狼吞虎咽

lángtūn-hǔyàn

ăn ngấu nghiến; ăn như hổ đói

Gặp trong câu

他饿坏了,狼吞虎咽地吃完了一大碗面。

tā è huài le lángtūn-hǔyàn de chī wán le yī dà wǎn miàn

Anh ấy đói lả, ăn ngấu nghiến hết một bát mì to.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.