字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

恋恋不舍

liànliàn-bùshě

không nỡ rời

Gặp trong câu

假期结束了,孩子们恋恋不舍地离开了海边。

jiàqī jiéshù le háizi men liànliàn-bùshě de líkāi le hǎi biān

Kỳ nghỉ kết thúc, bọn trẻ lưu luyến không nỡ rời bãi biển.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.