字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

默默无闻

mòmò-wúwén

vô danh; âm thầm, không ai biết đến

Gặp trong câu

说真的,他默默无闻地在山区教了三十年书。

shuō zhēn de tā mòmò-wúwén de zài shānqū jiāo le sān shí nián shū

Nói thật, ông ấy đã âm thầm dạy học ở vùng núi ba mươi năm mà không ai biết đến.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.