Từ vựng · HSK 7–9目瞪口呆
mùdèng-kǒudāi
chết lặng; sững sờ
Gặp trong câu
他的表演让观众看得目瞪口呆。 tā de biǎoyǎn ràng guānzhòng kàn de mùdèng-kǒudāi
Màn biểu diễn của anh ấy khiến khán giả xem mà sững sờ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.