字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

纳闷儿

nàmènr

bối rối

Gặp trong câu

大家都很纳闷儿,他为什么突然走了。

dàjiā dōu hěn nàmènr tā wèi shénme tūrán zǒu le

Mọi người đều thắc mắc, sao anh ấy lại đột ngột rời đi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.