字舟Zizhou
纳
Học chữ · Cấp 6

纳 / 納

PinyinnàHán Việtnạp

nhận · chấp nhận

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 采纳, 归纳, 交纳. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 纟Cấp 611 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 纳

11 từ
采纳cǎinàchấp nhận
归纳guīnàtóm tắt
交纳jiāonànộp
缴纳jiǎonànộp
接纳jiēnàkết nạp
纳入nàrùđưa vào
纳税nà∥shuìnộp thuế
容纳róngnàchứa
吸纳xīnàtiếp nhận
纳闷儿nà∥mènrbiến thể er hoá của 纳闷
纳税人nàshuìrénngười nộp thuế
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 7 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
纳Số nét7 nét.
納phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.