Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 纳
采纳chấp nhận
归纳tóm tắt
交纳nộp
缴纳nộp
接纳kết nạp
纳入đưa vào
纳税nộp thuế
容纳chứa
吸纳tiếp nhận
纳闷儿biến thể er hoá của 纳闷
纳税人người nộp thuế
nhận · chấp nhận
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 采纳, 归纳, 交纳. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.