字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

纳税人

nàshuìrén

người nộp thuế

Gặp trong câu

政府应当用好纳税人的钱。

zhèngfǔ yīngdāng yòng hǎo nàshuìrén de qián

Chính phủ nên sử dụng tốt tiền của người nộp thuế.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.