Từ vựng · HSK 7–9农民工
nóngmíngōng
lao động nông thôn đi làm thuê
Gặp trong câu
很多农民工到城里打工。 hěn duō nóngmíngōng dào chéng lǐ dǎgōng
Rất nhiều lao động nông thôn vào thành phố làm thuê.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.