字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

碰钉子

pèng dīngzi

gặp phải từ chối

Gặp trong câu

找了好几家公司,他到处碰钉子。

zhǎo le hǎo jǐ jiā gōngsī tā dàochù pèng dīngzi

Tìm đến mấy công ty liền, đi đâu anh ấy cũng bị từ chối.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.