字舟Zizhou
钉
Học chữ · Cấp 7-9

钉 / 釘

PinyindìngHán Việtđính / đinh
Động từ

ghép vật lại bằng cách cố định tại một hoặc nhiều điểm

7 nétBộ 钅Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 钉 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: dīng — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 钉

2 từ
钉子dīngziđinh
碰钉子pèng dīngzigặp phải từ chối
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 钅 · 7 nét

钅Bộ thủBộ số 167' trong hệ tra cứu Unicode.
钉Số nét7 nét.
釘phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.