Từ vựng · HSK 7–9勤工俭学
qíngōng-jiǎnxué
vừa học vừa làm để tự trang trải
Gặp trong câu
他上大学时曾经勤工俭学。 tā shàng dàxué shí céngjīng qíngōng-jiǎnxué
Khi học đại học anh ấy từng vừa học vừa làm.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.