字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

取而代之

qǔ’érdàizhī

thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó

Gặp trong câu

用纸地图的人越来越少,手机导航取而代之。

yòng zhǐ dìtú de rén yuè lái yuè shǎo shǒujī dǎoháng qǔ’érdàizhī

Người dùng bản đồ giấy ngày càng ít, định vị trên điện thoại đã thế chỗ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.