字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

任重道远

rènzhòng-dàoyuǎn

gánh nặng lớn và đường dài

Gặp trong câu

保护环境,我们任重道远。

bǎohù huánjìng wǒmen rènzhòng-dàoyuǎn

Bảo vệ môi trường, chúng ta còn gánh nặng lớn và chặng đường dài.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.