Từ vựng · HSK 7–9入场券
rùchǎngquàn
vé vào cửa
Gặp trong câu
这场音乐会的入场券早就卖完了。 zhè chǎng yīnyuè huì de rùchǎngquàn zǎo jiù mài wán le
Vé vào cửa của buổi hòa nhạc này đã bán hết từ lâu.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.