字舟Zizhou
券
Học chữ · Cấp 6

券

PinyinquànHán Việtkhoán
Danh từ

trái phiếu

8 nétBộ 刀Cấp 62 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 券 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 券

1 từ
入场券rùchǎngquànvé vào cửa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 8 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
券Số nét8 nét.