字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

三番五次

sānfān-wǔcì

lặp đi lặp lại

Gặp trong câu

我三番五次提醒他,他还是忘了。

wǒ sānfān-wǔcì tíxǐng tā tā háishi wàng le

Tôi đã nhắc anh ấy hết lần này đến lần khác, vậy mà anh ấy vẫn quên.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.