字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

守株待兔

shǒuzhū-dàitù

ôm cây đợi thỏ; trông chờ may mắn, không chủ động

Gặp trong câu

要我说,找工作不能守株待兔,得主动去找。

yào wǒ shuō zhǎo gōngzuò bù néng shǒuzhū-dàitù děi zhǔdòng qù zhǎo

Theo tôi, tìm việc không thể ôm cây đợi thỏ, phải chủ động đi tìm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.