字舟Zizhou
兔
Học chữ · Cấp 5

兔

PinyintùHán Việtthố / thỏ
Danh từ

thỏ

8 nétBộ 儿Cấp 52 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 兔 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 兔

1 từ
守株待兔shǒuzhū-dàitùnghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 儿 · 8 nét

儿Bộ thủBộ số 10 trong hệ tra cứu Unicode.
兔Số nét8 nét.