字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

受宠若惊

shòuchǒng-ruòjīng

vừa mừng vừa ngại vì được ưu ái

Gặp trong câu

大家的夸奖让他受宠若惊。

dàjiā de kuājiǎng ràng tā shòuchǒng-ruòjīng

Lời khen của mọi người khiến anh ấy vừa mừng vừa ngại vì được ưu ái.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.