字舟Zizhou
宠
Học chữ · Cấp 6

宠 / 寵

PinyinchǒngHán Việtsủng
Động từ

yêu thương

8 nétBộ 宀Cấp 63 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 宠 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 宠

2 từ
宠物chǒngwùthú cưng
宠爱chǒng’àicưng chiều ai đó
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 8 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
宠Số nét8 nét.
寵phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.