字舟Zizhou
受
Học chữ · Cấp 2

受

PinyinshòuHán Việtthụ / thọ
Động từ

chịu; nhận; bị

8 nétBộ 又Cấp 2Viết cấp 224 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 受 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 受

11 từ
接受jiēshòuchấp nhận; đồng ý
难受nánshòucảm thấy không khỏe
受到shòudàonhận được
感受gǎnshòucảm nhận
受伤shòu∥shāngbị thương
承受chéngshòuchịu đựng
受不了shòubuliǎokhông chịu nổi
忍受rěnshòuchịu đựng; nhẫn nhịn
受灾shòu∥zāibị thiên tai
享受xiǎngshòutận hưởng
遭受zāoshòuchịu; gánh chịu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 又 · 8 nét

又Bộ thủBộ số 29 trong hệ tra cứu Unicode.
受Số nét8 nét.