字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

顺理成章

shùnlǐ-chéngzhāng

hợp lẽ tự nhiên; thuận lý thành chương

Gặp trong câu

理由说清楚了,结论就顺理成章了。

lǐyóu shuō qīngchu le jiélùn jiù shùnlǐ-chéngzhāng le

Khi lý do đã được trình bày rõ, kết luận sẽ theo mạch hợp lý.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.