字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

糖尿病

tángniàobìng

bệnh tiểu đường

Gặp trong câu

他有糖尿病,所以更注意饮食。

tā yǒu tángniàobìng suǒyǐ gèng zhùyì yǐnshí

Anh ấy bị tiểu đường nên chú ý ăn uống hơn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.