字舟Zizhou
尿
Học chữ · Cấp 7-9

尿

PinyinniàoHán Việtniệu / tuy
Động từ · Danh từ

tiểu tiện

7 nétBộ 尸Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 尿 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 尿

1 từ
糖尿病tángniàobìngbệnh tiểu đường; đái tháo đường
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 尸 · 7 nét

尸Bộ thủBộ số 44 trong hệ tra cứu Unicode.
尿Số nét7 nét.