Từ vựng · HSK 7–9天伦之乐
tiānlúnzhīlè
tình yêu và niềm vui gia đình
Gặp trong câu
退休以后,他在家享受天伦之乐。 tuìxiū yǐhòu tā zài jiā xiǎngshòu tiānlúnzhīlè
Sau khi nghỉ hưu, ông ở nhà hưởng niềm vui gia đình.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.