字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

微不足道

wēibùzúdào

không đáng kể; không quan trọng

Gặp trong câu

跟大家的帮助比起来,我做的这点事微不足道。

gēn dàjiā de bāngzhù bǐ qǐlái wǒ zuò de zhè diǎn shì wēibùzúdào

So với sự giúp đỡ của mọi người, chút việc tôi làm chẳng đáng là bao.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.