Từ vựng · HSK 7–9无忧无虑
wúyōu-wúlǜ
vô tư vô lo
Gặp trong câu
小时候,我们每天都过得无忧无虑。 xiǎoshíhou wǒmen měi tiān dōu guò de wúyōu-wúlǜ
Hồi nhỏ, ngày nào chúng tôi cũng sống vô tư vô lo.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.