Từ vựng · HSK 7–9相辅相成
xiāngfǔ-xiāngchéng
bổ trợ lẫn nhau
Gặp trong câu
理论和实践是相辅相成的。 lǐlùn hé shíjiàn shì xiāngfǔ-xiāngchéng de
Lý thuyết và thực tiễn bổ trợ lẫn nhau.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.